Google Sheet Course Note Cheat Sheet

A Business › Business cheat sheet in English by hangvtk7777

Google Sheet Course Note 101

4,623 views 864 downloads 23 Sep 2023 History

Phím tắt trong Excel

Ctr + Phím cách -> Chọn cột
Ctrl + Shift + ; -> Chèn thời gian
Ctr + B -> In đậm
Shift + Phím cách -> Chọn hàng
Ctr + ; -> Chèn ngày
Ctr + I -> In nghiêng
Alt + Shift + mũi tên phải -> Nhóm hàng/ cột
Ctr + ALt + Shift + ; -> Chèn ngày và giờ
Shift + -> Lùi hàng cột đã chọn
Ctrl + Alt + = -> Chèn hàng cột lên trên
Từ trái sang phải: Naviga­tion, Ngày và giờ, Formatting

Essential Functions

UNIQUE (range, by_column, exactl­y_once)
SORT (range, sort_c­olumn, is_asc­ending, [sort_­col­umn2, is_asc­end­ing2, ...])
eg: SORT({1, 2; 3, 4; 5, 6}, 2, FALSE)
COUNTIFS, SUMIFS, AVERAG­EIFS, MINIFS, MAXIFS (sum_r­ange, criter­ia_­range1, criter­ion1, [crite­ria­_ra­nge2, criter­ion2, ...])
eg: SUMIFS­(A1­:A10, B1:B10, "­>20­", C1:C10, "­<30­")
eg: SUMIFS­(F5­:F1­5,C­5:C­15,­"­red­"­,D5­:D1­5,"T­X")
eg: SUMIF(­C2:C10, "­>"&F1, B2:B10)
ROUND
ROUNDUP
ROUNDDOWN
VLOOKUP
HLOOKUP
FILTER (range, condit­ion1, [condi­tion2, ...])
eg: FILTER­(A2­:B26, A2:A26 > 5, D2:D26 < 10)
eg: FILTER­(A2­:B10, NOT(IS­BLA­NK(­A2:­A10)))
SORTN (dải_ô; [n], [chế_đ­ộ_h­iển­_th­ị_m­ối_­liê­n_kết]; [cột_s­ắp_­xếp1; tăng_d­ần1], ...)
Trong đó, dải_ô – Dữ liệu cần được sắp xếp để tìm n mục đầu tiên. n - [TÙY CHỌN - 1 theo mặc định] Số mục cần trả về. Phải lớn hơn 0. chế_độ­_hi­ển_­thị­_mố­i_l­iên_kết – [TÙY CHỌN – 0 theo mặc định] Một số đại diện cho cách hiển thị mối liên kết. 0: Hiển thị tối đa n hàng đầu tiên trong dải ô được sắp xếp. 1: Hiển thị tối đa n hàng đầu tiên, cộng với mọi hàng bổ sung giống với hàng thứ n. 2: Hiển thị tối đa n hàng đầu tiên sau khi xóa các hàng trùng lặp. 3: Hiển thị tối đa n hàng đơn nhất đầu tiên, nhưng hiển thị mọi hàng trùng lặp của những hàng này.
eg: SORTN(­A2:C20, 2, 2, B2:B20, TRUE)
IMPORT­RANGE (url_b­ảng­_tính; chuỗi_­dải_ô)
eg: IMPORT­RAN­GE(­"­htt­ps:­//d­ocs.go­ogl­e.c­om/­spr­ead­she­ets­/d/­abc­d12­3ab­cd1­23"; "­tra­ng_­tín­h1!­A1:­C10­")

Tool Tips

REPT (text, number­_of­_times) repeats the specified text (in this case, "­|") a specified number of times (the value in cell B1).

Design Practices

Consistent look Keep color consistent throughout the report
If data might change Keep it in a cell instead of hard-c­oding it in the forrmula
Add contrast with formatting Altern­ating colour icon
Add contrast with formatting Only add contrast to where you want your audience pay attention to
Each sheet has a purpose
Make it pleasure to come back Should have instru­ction sheet & hyperlink
Consider the future Will your data grow or stay the same size

Essential TEXT & DATE function

LEFT
RIGHT
MID
UPPER
LOWER
TRIM
SUBSTITUTE
ISEMAL
SEARCH
FIND
SPLIT
CONCAT­ENATE
DATE
YEAR
MONTH
DAY
TODAY()
NOW()
EOMONTH

Advanced Functions

INDEX (giá_t­rị_­tha­m_c­hiếu; [hàng]; [cột])
eg: INDEX(­A1:C20; 5; 1)
MATCH (khóa_­tìm­_kiếm, dải_ô, [loại_­tìm­_ki­ếm]**
eg: MATCH(­"­Chủ­_nh­ật";­A2:­A9;0)
eg: MATCH(­DAT­E(2­012­;1;­1);­A2:F2)
SUMPRODUCT (mảng1; [mảng2; ...])
mảng1 – Mảng hoặc dải ô thứ nhất, trong đó các phần tử sẽ được nhân với các phần tử tương ứng của mảng hoặc dải ô thứ hai.
mảng2; ... – [ TÙY CHỌN – {1,1,1­,...} có cùng độ dài với mảng1 theo mặc định ] – Mảng hoặc dải ô thứ hai, trong đó các phần tử sẽ được nhân với các phần tử tương ứng của mảng hoặc dải ô thứ nhất.
eg: =SUMPR­ODU­CT(­IND­EX(­B2:­E1000, , MATCH(­"­Spe­cif­icH­ead­er", B1:E1, 0)), (C2:C1000 = "­Spe­cif­icV­alu­e2") 1)*

Explore trong Google Sheet

 

QUERY

QUERY (dữ_liệu; truy_vấn; [tiêu_đề])
QUERY : select & where
eg: =QUERY­('Ex­ample Data'!$­A$2­:$H$7, "­select A where (B<­>'En­g' and G=true) or (D > "­&A­2&­"­)")
QUERY : group by
eg: QUERY(­'­Example Data'!$­A$2­:$H$7, "­select B, MAX(D) group by B")
QUERY : pivot
eg: QUERY(­'­Example Data'!$­A$2­:$H$7, "­select avg(D) pivot B")
Order by
QUERY(­'­Example Data'!$­A$2­:$H$7, "­select B, MAX(D) group by B order by MAX(D)­")
Label
QUERY(­A1:B10, "­SELECT A, B LABEL B '­Years Old'­")
Concat­enate multiple QUERY (arrray) results
{QUERY­(Ra­wdata, "­SELECT B, sum(D) WHERE B is not null GROUP BY B ORDER BY sum(D) desc LABEL sum (D) '­Actual Sales' ", 1)
;
QUERY(­Raw­dat­a,"S­ELECT sum(D) WHERE B is not null LABEL sum(D) '­Tot­al' "}
QUERY function combine data from different sheets
Eg: QUERY(­{Ra­w1;­Raw2}, "­Select col1, count(­col1) where col1 is not null group by col1")

Comments

No comments yet.

Cheatography n. The art of mapping complex subjects into clear, instantly navigable reference guides.