Giao tiếp với khách hàng
|
Hello, how may/can I help you?
|
Xin chào, em có thể giúp gì cho anh/chị ạ?
|
|
Good morning! Is there anything I can help?
|
Chào buổi sáng anh/chị, em có thể giúp gì ạ
|
|
Sorry, I’m new at this job.
|
Xin lỗi, em mới vào làm ạ.
|
|
I apologize for the wait!
|
Xin lỗi đã để anh/chị chờ lâu.
|
|
Could you speak more slowly, please?
|
Dạ anh/chị nói chậm lại giúp em với :<
|
|
Sorry, could you speak again, please?
|
Xin lỗi, anh/chị nói lại được không ạ?
|
|
How many .... do you want?
|
Anh/chị muốn mua bao nhiêu cái .... ạ?
|
|
This item is a best seller.
|
Đây là món bán chạy nhất ạ.
|
|
I recommend this one.
|
Em nghĩ anh/chị nên thử món này nè.
|
|
I’m sorry, we run out of this food :< Can you order another one?
|
Xin lỗi, quán em đã hết món này rồi ạ. Phiền anh/chị gọi món khác.
|
|
Your total is …. Dong
|
Tổng tiền của anh/chị là ..... đồng
|
|
Here’s your receipt
|
Đây là hoá đơn ạ.
|
|
Here’s your change
|
Đây là tiền thừa ạ.
|
|
Here’s your receipt and change
|
Đây là hoá đơn và tiền thừa ạ.
|
|
See you again soon!
|
Hẹn gặp lại ạ.
|
|
Have a wonderful day!
|
Chúc anh/chị một ngày tốt lành ạ.
|
|
Thank you for your patience.
|
Cảm ơn anh/chị đã chờ đợi ạ.
|
|
Bánh mì
|
Bread
|
|
Trứng
|
Egg
|
|
Gà xé
|
Chicken
|
|
Bò
|
Beef
|
|
Thịt nướng
|
Grilled meat
|
|
Thịt nguội
|
Ham
|
|
Xíu mại
|
Vietnamese meat-ball
|
|
Xá xíu
|
đọc theo tiếng Việt
|
|
Cash
|
Tiền mặt
|
|
Card
|
Thẻ
|
|
Receipt
|
Biên lai
|
|
Pay
|
Thanh toán
|
|
Refund
|
Hoàn tiền
|
No comments yet.
Cheatography n. The art of mapping complex subjects into clear, instantly navigable reference guides.